前提
qiántí HSK5
Nghĩa
tiền đề, điều kiện tiên quyết
名
“互相信任是合作的前提。”
Hùxiāng xìnrèn shì hézuò de qiántí.Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“互相信任是合作的前提。”
Hùxiāng xìnrèn shì hézuò de qiántí.Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác.
Đang tải...