Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

报复

bàofù HSK6

Nghĩa

trả thù, trả đũa, báo thù 动

“遇到不公平的事,报复并不能解决问题。”
Yùdào bù gōngpíng de shì, bàofù bìng bùnéng jiějué wèntí.
Gặp chuyện bất công, trả đũa không hề giải quyết được vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...