喉咙
hóulóng HSK6
Nghĩa
cổ họng, cuống họng
名
“我感冒了,喉咙疼得说不出话。”
Wǒ gǎnmào le, hóulóng téng de shuō bu chū huà.Tôi bị cảm, họng đau đến mức không nói được.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我感冒了,喉咙疼得说不出话。”
Wǒ gǎnmào le, hóulóng téng de shuō bu chū huà.Tôi bị cảm, họng đau đến mức không nói được.
Đang tải...