Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基金

jījīn HSK5

Nghĩa

quỹ, quỹ đầu tư (khoản tiền dành riêng cho một mục đích) 名

“他每个月拿出一部分工资来买基金。”
Tā měi ge yuè náchū yí bùfen gōngzī lái mǎi jījīn.
Tháng nào anh ấy cũng trích một phần lương ra mua quỹ đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...