基金
jījīn HSK5
Nghĩa
quỹ, quỹ đầu tư (khoản tiền dành riêng cho một mục đích)
名
“他每个月拿出一部分工资来买基金。”
Tā měi ge yuè náchū yí bùfen gōngzī lái mǎi jījīn.Tháng nào anh ấy cũng trích một phần lương ra mua quỹ đầu tư.