Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

婴儿

yīng'ér HSK6

Nghĩa

trẻ sơ sinh, em bé (dưới một tuổi) 名

“刚出生的婴儿一天要睡十几个小时。”
Gāng chūshēng de yīng'ér yì tiān yào shuì shí jǐ gè xiǎoshí.
Trẻ sơ sinh mỗi ngày phải ngủ hơn mười tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...