Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

财务

cáiwù HSK6

Nghĩa

tài chính, công việc tài vụ (财务部: phòng tài chính) 名

“公司每年都会公布一次财务报告。”
Gōngsī měi nián dōu huì gōngbù yí cì cáiwù bàogào.
Mỗi năm công ty đều công bố báo cáo tài chính một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...