Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侵犯

qīnfàn HSK6

Nghĩa

xâm phạm, xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ, quyền riêng tư) 动

“未经允许使用别人的照片是侵犯隐私。”
Wèi jīng yǔnxǔ shǐyòng biérén de zhàopiàn shì qīnfàn yǐnsī.
Dùng ảnh của người khác khi chưa xin phép là xâm phạm quyền riêng tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...