Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大厦

dàshà HSK6

Nghĩa

tòa nhà lớn, cao ốc, tòa cao ốc 名

“我们公司搬到了市中心那座新建的大厦里。”
Wǒmen gōngsī bāndào le shì zhōngxīn nà zuò xīn jiàn de dàshà lǐ.
Công ty chúng tôi đã chuyển vào tòa cao ốc mới xây ở trung tâm thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...