Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

示范

shìfàn HSK5

Nghĩa

làm mẫu, thị phạm, làm gương 动

“老师先示范了一遍,然后让我们自己动手。”
Lǎoshī xiān shìfàn le yí biàn, ránhòu ràng wǒmen zìjǐ dòngshǒu.
Thầy giáo làm mẫu một lần trước, sau đó để chúng tôi tự làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...