Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

国务院

Guówùyuàn HSK6

Nghĩa

Quốc vụ viện (chính phủ Trung Quốc); Bộ Ngoại giao Mỹ 名

“国务院公布了今年的法定节假日安排。”
Guówùyuàn gōngbù le jīnnián de fǎdìng jiéjiàrì ānpái.
Quốc vụ viện đã công bố lịch nghỉ lễ chính thức của năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...