Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

协会

xiéhuì HSK6

Nghĩa

hiệp hội, hội (tổ chức) 名

“他是当地作家协会的会员。”
Tā shì dāngdì zuòjiā xiéhuì de huìyuán.
Anh ấy là hội viên của hội nhà văn địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...