Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迹象

jìxiàng HSK6

Nghĩa

dấu hiệu, biểu hiện, tín hiệu 名

“种种迹象表明,市场正在慢慢恢复。”
Zhǒngzhǒng jìxiàng biǎomíng, shìchǎng zhèngzài mànmàn huīfù.
Nhiều dấu hiệu cho thấy thị trường đang dần hồi phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...