焦点
jiāodiǎn HSK6
Nghĩa
tiêu điểm, trọng tâm chú ý; tiêu điểm (quang học)
名
“这个话题成了会议讨论的焦点。”
Zhège huàtí chéng le huìyì tǎolùn de jiāodiǎn.Chủ đề này đã trở thành tiêu điểm thảo luận của cuộc họp.