Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

焦点

jiāodiǎn HSK6

Nghĩa

tiêu điểm, trọng tâm chú ý; tiêu điểm (quang học) 名

“这个话题成了会议讨论的焦点。”
Zhège huàtí chéng le huìyì tǎolùn de jiāodiǎn.
Chủ đề này đã trở thành tiêu điểm thảo luận của cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...