罐
guàn HSK6
Nghĩa
lon, hộp, lọ, hũ (lượng từ chỉ đồ đựng và lượng chứa trong đó)
量
“他从冰箱里拿出一罐可乐递给我。”
Tā cóng bīngxiāng lǐ náchū yī guàn kělè dì gěi wǒ.Anh ấy lấy một lon cô-ca từ tủ lạnh đưa cho tôi.