Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

罐

guàn HSK6

Nghĩa

lon, hộp, lọ, hũ (lượng từ chỉ đồ đựng và lượng chứa trong đó) 量

“他从冰箱里拿出一罐可乐递给我。”
Tā cóng bīngxiāng lǐ náchū yī guàn kělè dì gěi wǒ.
Anh ấy lấy một lon cô-ca từ tủ lạnh đưa cho tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...