Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当场

dāngchǎng HSK5

Nghĩa

ngay tại chỗ, ngay lúc đó 副

“面试结束后,公司当场就决定录用他。”
Miànshì jiéshù hòu, gōngsī dāngchǎng jiù juédìng lùyòng tā.
Phỏng vấn xong, công ty quyết định nhận anh ấy ngay tại chỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...