Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

严厉

yánlì HSK5

Nghĩa

nghiêm khắc, gay gắt (thái độ, phê bình, xử phạt) 形

“父亲对我一向很严厉,从不轻易表扬。”
Fùqīn duì wǒ yíxiàng hěn yánlì, cóng bù qīngyì biǎoyáng.
Bố luôn rất nghiêm khắc với tôi, không bao giờ dễ dàng khen ngợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...