严厉
yánlì HSK5
Nghĩa
nghiêm khắc, gay gắt (thái độ, phê bình, xử phạt)
形
“父亲对我一向很严厉,从不轻易表扬。”
Fùqīn duì wǒ yíxiàng hěn yánlì, cóng bù qīngyì biǎoyáng.Bố luôn rất nghiêm khắc với tôi, không bao giờ dễ dàng khen ngợi.