Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

是非

shìfēi HSK6

Nghĩa

đúng sai, phải trái; chuyện thị phi, điều tiếng 名

“孩子长大了,应该学会分辨是非。”
Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì fēnbiàn shìfēi.
Con cái lớn rồi thì phải học cách phân biệt đúng sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...