支援
zhīyuán HSK6
Nghĩa
chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ
动
“全国各地都在支援灾区的重建工作。”
Quánguó gèdì dōu zài zhīyuán zāiqū de chóngjiàn gōngzuò.Khắp cả nước đều đang hỗ trợ công tác tái thiết vùng bị thiên tai.