Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

福利

fúlì HSK5

Nghĩa

phúc lợi, chế độ đãi ngộ 名

“这家公司待遇不错,员工福利也很好。”
Zhè jiā gōngsī dàiyù búcuò, yuángōng fúlì yě hěn hǎo.
Công ty này đãi ngộ khá tốt, phúc lợi cho nhân viên cũng rất tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...