Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提议

tíyì HSK6

Nghĩa

đề nghị, đề xuất; lời đề nghị, kiến nghị 动

“大家都赞成他提议的方案。”
Dàjiā dōu zànchéng tā tíyì de fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đề xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...