势力
shìlì HSK5
Nghĩa
thế lực, quyền thế, sức ảnh hưởng
名
“这家企业在当地有很大的势力,谁都不敢得罪。”
Zhè jiā qǐyè zài dāngdì yǒu hěn dà de shìlì, shéi dōu bù gǎn dézuì.Doanh nghiệp này có thế lực rất lớn ở địa phương, chẳng ai dám đắc tội.