Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

势力

shìlì HSK5

Nghĩa

thế lực, quyền thế, sức ảnh hưởng 名

“这家企业在当地有很大的势力,谁都不敢得罪。”
Zhè jiā qǐyè zài dāngdì yǒu hěn dà de shìlì, shéi dōu bù gǎn dézuì.
Doanh nghiệp này có thế lực rất lớn ở địa phương, chẳng ai dám đắc tội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...