Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中央

zhōngyāng HSK5

Nghĩa

trung tâm, chính giữa; trung ương (cơ quan cấp cao nhất) 名

“广场中央有一座很大的喷泉。”
Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò hěn dà de pēnquán.
Chính giữa quảng trường có một đài phun nước rất lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...