试图
shìtú HSK5
Nghĩa
toan, cố tìm cách, mưu toan (thường dùng cho việc chưa thành)
动
“他试图解释清楚,可是没人愿意听。”
Tā shìtú jiěshì qīngchu, kěshì méi rén yuànyì tīng.Anh ấy cố giải thích cho rõ, nhưng không ai chịu nghe.