Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

试图

shìtú HSK5

Nghĩa

toan, cố tìm cách, mưu toan (thường dùng cho việc chưa thành) 动

“他试图解释清楚,可是没人愿意听。”
Tā shìtú jiěshì qīngchu, kěshì méi rén yuànyì tīng.
Anh ấy cố giải thích cho rõ, nhưng không ai chịu nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...