完毕
wánbì HSK6
Nghĩa
xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (văn viết, thường dùng sau động từ)
动
“会议的准备工作已经全部完毕。”
Huìyì de zhǔnbèi gōngzuò yǐjīng quánbù wánbì.Công tác chuẩn bị cho cuộc họp đã hoàn tất toàn bộ.