Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

完毕

wánbì HSK6

Nghĩa

xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (văn viết, thường dùng sau động từ) 动

“会议的准备工作已经全部完毕。”
Huìyì de zhǔnbèi gōngzuò yǐjīng quánbù wánbì.
Công tác chuẩn bị cho cuộc họp đã hoàn tất toàn bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...