娃娃
wáwa HSK6
Nghĩa
em bé, đứa trẻ; búp bê
名
“她给女儿买了一个会说话的娃娃。”
Tā gěi nǚ'ér mǎi le yí ge huì shuōhuà de wáwa.Cô ấy mua cho con gái một con búp bê biết nói.