Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不可思议

bùkěsīyì HSK6

Nghĩa

không thể tưởng tượng nổi, khó tin, không thể lý giải 成

“他在三个月内瘦了二十公斤,真是不可思议。”
Tā zài sān ge yuè nèi shòu le èrshí gōngjīn, zhēn shì bùkěsīyì.
Trong ba tháng anh ấy giảm hai mươi cân, thật khó tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...