Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刑事

xíngshì HSK6

Nghĩa

(thuộc về) hình sự 形

“这起案件已经转为刑事案件,由警方处理。”
Zhè qǐ ànjiàn yǐjīng zhuǎn wéi xíngshì ànjiàn, yóu jǐngfāng chǔlǐ.
Vụ này đã chuyển thành án hình sự, do phía cảnh sát xử lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...