Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跟随

gēnsuí HSK5

Nghĩa

đi theo, theo sau, đi cùng 动

“这只小狗一直跟随着主人,寸步不离。”
Zhè zhī xiǎogǒu yìzhí gēnsuízhe zhǔrén, cùnbù bù lí.
Chú chó nhỏ này cứ bám theo chủ, không rời nửa bước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...