消除
xiāochú HSK5
Nghĩa
xóa bỏ, loại bỏ, gạt bỏ (hiểu lầm, lo lắng, mệt mỏi)
动
“一次坦率的谈话消除了两人之间的误会。”
Yí cì tǎnshuài de tánhuà xiāochú le liǎng rén zhījiān de wùhuì.Một cuộc trò chuyện thẳng thắn đã xóa tan hiểu lầm giữa hai người.