Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

消除

xiāochú HSK5

Nghĩa

xóa bỏ, loại bỏ, gạt bỏ (hiểu lầm, lo lắng, mệt mỏi) 动

“一次坦率的谈话消除了两人之间的误会。”
Yí cì tǎnshuài de tánhuà xiāochú le liǎng rén zhījiān de wùhuì.
Một cuộc trò chuyện thẳng thắn đã xóa tan hiểu lầm giữa hai người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...