Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以往

yǐwǎng HSK5

Nghĩa

trước đây, thời gian trước, dĩ vãng 名

“与以往相比,今年的报名人数明显增加了。”
Yǔ yǐwǎng xiāngbǐ, jīnnián de bàomíng rénshù míngxiǎn zēngjiā le.
So với trước đây, số người đăng ký năm nay tăng lên rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...