Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一向

yīxiàng HSK5

Nghĩa

xưa nay, vốn, luôn luôn (chỉ thói quen kéo dài từ trước đến nay) 副

“他一向准时,今天迟到一定有原因。”
Tā yīxiàng zhǔnshí, jīntiān chídào yídìng yǒu yuányīn.
Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ, hôm nay đến muộn chắc chắn có lý do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...