Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

轮胎

lúntāi HSK6

Nghĩa

lốp xe, vỏ xe 名

“出发前最好检查一下车的轮胎。”
Chūfā qián zuìhǎo jiǎnchá yīxià chē de lúntāi.
Trước khi khởi hành tốt nhất nên kiểm tra lốp xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...