Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

识别

shíbié HSK6

Nghĩa

nhận biết, nhận dạng, phân biệt 动

“这台机器可以自动识别人的面部。”
Zhè tái jīqì kěyǐ zìdòng shíbié rén de miànbù.
Chiếc máy này có thể tự động nhận diện khuôn mặt người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...