Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

随意

suíyì HSK5

Nghĩa

tùy ý, thoải mái, tùy thích; (làm) tùy tiện, qua loa 形/副

“大家别客气,随意坐,随意吃。”
Dàjiā bié kèqi, suíyì zuò, suíyì chī.
Mọi người đừng khách sáo, cứ ngồi thoải mái, ăn thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...