Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

签署

qiānshǔ HSK6

Nghĩa

ký kết, ký (văn kiện, hiệp định, hợp đồng) 动

“双方昨天正式签署了合作协议。”
Shuāngfāng zuótiān zhèngshì qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác vào hôm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...