宁愿
nìngyuàn HSK6
Nghĩa
thà rằng, thà... còn hơn (thường dùng trong cấu trúc 宁愿…也不…)
副
“我宁愿多花点时间,也不想把工作做得马马虎虎。”
Wǒ nìngyuàn duō huā diǎn shíjiān, yě bù xiǎng bǎ gōngzuò zuò de mǎmǎhūhū.Tôi thà mất thêm chút thời gian chứ không muốn làm việc qua loa.