Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宁愿

nìngyuàn HSK6

Nghĩa

thà rằng, thà... còn hơn (thường dùng trong cấu trúc 宁愿…也不…) 副

“我宁愿多花点时间,也不想把工作做得马马虎虎。”
Wǒ nìngyuàn duō huā diǎn shíjiān, yě bù xiǎng bǎ gōngzuò zuò de mǎmǎhūhū.
Tôi thà mất thêm chút thời gian chứ không muốn làm việc qua loa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...