Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颇

pō HSK6

Nghĩa

khá, tương đối, rất (dùng trước tính từ/động từ, sắc thái trang trọng) 副

“他对中国历史颇有研究。”
Tā duì Zhōngguó lìshǐ pō yǒu yánjiū.
Anh ấy nghiên cứu khá sâu về lịch sử Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...