Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嫌

xián HSK6

Nghĩa

chê, ngại, không ưa (thấy điều gì đó không vừa ý) 动

“她嫌这件衣服太贵,没舍得买。”
Tā xián zhè jiàn yīfu tài guì, méi shěde mǎi.
Cô ấy chê cái áo này đắt quá nên tiếc không mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...