嫌
xián HSK6
Nghĩa
chê, ngại, không ưa (thấy điều gì đó không vừa ý)
动
“她嫌这件衣服太贵,没舍得买。”
Tā xián zhè jiàn yīfu tài guì, méi shěde mǎi.Cô ấy chê cái áo này đắt quá nên tiếc không mua.