Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

演习

yǎnxí HSK6

Nghĩa

diễn tập, thao diễn 动

“学校每学期都要组织一次消防演习。”
Xuéxiào měi xuéqī dōu yào zǔzhī yí cì xiāofáng yǎnxí.
Mỗi học kỳ nhà trường đều tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...