袭击
xíjī HSK6
Nghĩa
tập kích, đánh úp, tấn công bất ngờ; (thiên tai) ập đến, tràn tới
动
“台风袭击了沿海地区,造成了不小的损失。”
Táifēng xíjī le yánhǎi dìqū, zàochéng le bù xiǎo de sǔnshī.Bão ập vào vùng ven biển, gây thiệt hại không nhỏ.