Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

极端

jíduān HSK6

Nghĩa

cực đoan, thái cực; hết sức, vô cùng 名/形

“看问题不能走极端,要考虑各方面的情况。”
Kàn wèntí bù néng zǒu jíduān, yào kǎolǜ gè fāngmiàn de qíngkuàng.
Nhìn nhận vấn đề thì không nên cực đoan, phải cân nhắc tình hình ở mọi mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...