演绎
yǎnyì HSK6
Nghĩa
diễn giải, thể hiện (vai diễn, tác phẩm); suy diễn, diễn dịch
动
“这位年轻演员把主角演绎得非常真实。”
Zhè wèi niánqīng yǎnyuán bǎ zhǔjué yǎnyì de fēicháng zhēnshí.Nam diễn viên trẻ này thể hiện vai chính rất chân thật.