Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赞同

zàntóng HSK6

Nghĩa

tán thành, đồng tình, ủng hộ 动

“大家都赞同他提出的这个方案。”
Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...