赞同
zàntóng HSK6
Nghĩa
tán thành, đồng tình, ủng hộ
动
“大家都赞同他提出的这个方案。”
Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.