嘛
ma HSK6
Nghĩa
mà, chứ, thì (trợ từ cuối câu nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc dùng khi khuyên nhủ, nài nỉ)
助
“这件事本来就不难嘛,你试试就知道了。”
Zhè jiàn shì běnlái jiù bù nán ma, nǐ shìshi jiù zhīdào le.Việc này vốn có khó gì đâu mà, bạn thử là biết ngay.