Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

商标

shāngbiāo HSK5

Nghĩa

nhãn hiệu, thương hiệu, logo hàng hoá 名

“这家公司花了三年时间才注册成功自己的商标。”
Zhè jiā gōngsī huā le sān nián shíjiān cái zhùcè chénggōng zìjǐ de shāngbiāo.
Công ty này mất ba năm mới đăng ký thành công nhãn hiệu của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...