Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一度

yídù HSK6

Nghĩa

đã từng, có một dạo (việc từng xảy ra trong một khoảng thời gian trước đây) 副

“他一度想放弃学中文,后来还是坚持下来了。”
Tā yídù xiǎng fàngqì xué Zhōngwén, hòulái háishi jiānchí xiàlái le.
Có dạo anh ấy từng muốn bỏ học tiếng Trung, nhưng sau đó vẫn kiên trì được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...