Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胜负

shèngfù HSK5

Nghĩa

thắng bại, thắng thua, kết quả hơn thua 名

“这场比赛的胜负要到最后一分钟才能见分晓。”
Zhè chǎng bǐsài de shèngfù yào dào zuìhòu yī fēnzhōng cái néng jiàn fēnxiǎo.
Thắng thua của trận đấu này phải đến phút cuối cùng mới ngã ngũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...