转让
zhuǎnràng HSK5
Nghĩa
chuyển nhượng, sang nhượng (quyền sở hữu, cửa hàng, cổ phần)
动
“因为要出国,他打算把这家店转让出去。”
Yīnwèi yào chūguó, tā dǎsuàn bǎ zhè jiā diàn zhuǎnràng chūqù.Vì sắp ra nước ngoài nên anh ấy định sang nhượng cửa hàng này.