Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转让

zhuǎnràng HSK5

Nghĩa

chuyển nhượng, sang nhượng (quyền sở hữu, cửa hàng, cổ phần) 动

“因为要出国,他打算把这家店转让出去。”
Yīnwèi yào chūguó, tā dǎsuàn bǎ zhè jiā diàn zhuǎnràng chūqù.
Vì sắp ra nước ngoài nên anh ấy định sang nhượng cửa hàng này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...