Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

董事长

dǒngshìzhǎng HSK6

Nghĩa

chủ tịch hội đồng quản trị 名

“董事长在会上宣布了公司明年的发展计划。”
Dǒngshìzhǎng zài huì shàng xuānbù le gōngsī míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Chủ tịch hội đồng quản trị đã công bố kế hoạch phát triển năm sau của công ty tại cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...