昏迷
hūnmí HSK6
Nghĩa
hôn mê, bất tỉnh, ngất đi
动
“他从楼梯上摔下来,当场就昏迷了,被送进了医院。”
Tā cóng lóutī shàng shuāi xiàlái, dāngchǎng jiù hūnmí le, bèi sòngjìn le yīyuàn.Anh ấy ngã từ cầu thang xuống, bất tỉnh ngay tại chỗ và được đưa vào bệnh viện.